Lời chúc trong ngày

Lịch công tác trong tuần

Thứ 2: Sinh hoạt dưới cờ- học bình thường.
Thứ 3: học binh thường.
Thứ 4: Học bình thường.
Thứ 5: Học Bình Thường .
Thứ 6: Học bình thường.
Thứ 7: họp chuyên môn.
.

Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Tài nguyên dạy học

ẢNH LƯU NIỆM

IMG_06801.jpg IMG_06761.jpg IMG_06821.jpg HCM.jpg Ct.jpg IMG_0523.jpg IMG_05121.jpg IMG_0504.jpg IMG_0503.jpg

Sắp xếp dữ liệu

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trương Ngọc Trung)
  • (Trần Thanh Tâm)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GA tự chọn 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: suutam
    Người gửi: Trương Ngọc Trung (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:25' 26-12-2010
    Dung lượng: 227.7 KB
    Số lượt tải: 73
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 15/08/2010 Ngày giảng: ......../........./2010
    Chủ đề 1: Số hữu tỉ - số thực; đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
    Hàm số và đồ thị; tam giác

    Tiết 1; 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
    A. Mục tiêu:
    - Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế”
    trong Q.
    - Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
    - Có kĩ năng làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh, đúng
    B. Chuẩn bị: Bảng phụ ghi đề bài
    C. Bài tập:
    Tiết 1:
    Bài 1: Cho hai số hữu tỉ và (b > 0; d > 0) chứng minh rằng:
    Nếu thì a.b < b.c
    Nếu a.d < b.c thì
    Giải: Ta có:
    a. Mẫu chung b.d > 0 (do b > 0; d > 0) nên nếu: thì da < bc
    b. Ngược lại nếu a.d < b.c thì
    Ta có thể viết:
    Bài 2:
    a. Chứng tỏ rằng nếu (b > 0; d > 0) thì
    b. Hãy viết ba số hữu tỉ xen giữa và
    Giải:
    a. Theo bài 1 ta có: (1)
    Thêm a.b vào 2 vế của (1) ta có:
    a.b + a.d < b.c + a.b
    a(b + d) < b(c + a) (2)
    Thêm c.d vào 2 vế của (1): a.d + c.d < b.c + c.d
    d(a + c) < c(b + d) (3)
    Từ (2) và (3) ta có:
    b. Theo câu a ta lần lượt có:



    Vậy
    Bài 2: Tìm 5 số hữu tỉ nằm giữa hai số hữu tỉ và
    Ta có:




    Vậy các số cần tìm là:
    Bài 3: Tìm tập hợp các số nguyên x biết rằng

    Ta có: - 5 < x < 0,4 (x Z)
    Nên các số cần tìm: x
    Bài 4: Tính nhanh giá trị của biểu thức
    P = =


    Bài 5: Tính
    M =
    =
    =
    Tiết 2:
    Bài 6: Tìm 2 số hữu tỉ a và b biết
    A + b = a . b = a : b
    Giải: Ta có a + b = a . b a = a . b = b(a - 1) (1)
    Ta lại có: a : b = a + b (2)
    Kết hợp (1) với (2) ta có: b = - 1 có x =
    Vậy hai số cần tìm là: a = b = - 1
    Bài 7: Tìm x biết:
    a b.
    x = x =
    x = x =
    Bài 8: Số nằm chính giữa và là số nào?
    Ta có: vậy số cần tìm là
    Bài 9: Tìm x biết
    a.
    b.
    c. và x <
    Bài 10: Chứng minh các đẳng thức
    a. b.
    a.
    VP =
    b.
    VP =
    Bài 11: Thực hiện phép tính:

    =
    Ngày soạn: 29/08/
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓