Lời chúc trong ngày

Lịch công tác trong tuần

Thứ 2: Sinh hoạt dưới cờ- học bình thường.
Thứ 3: học binh thường.
Thứ 4: Học bình thường.
Thứ 5: Học Bình Thường .
Thứ 6: Học bình thường.
Thứ 7: họp chuyên môn.
.

Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Tài nguyên dạy học

ẢNH LƯU NIỆM

IMG_06801.jpg IMG_06761.jpg IMG_06821.jpg HCM.jpg Ct.jpg IMG_0523.jpg IMG_05121.jpg IMG_0504.jpg IMG_0503.jpg

Sắp xếp dữ liệu

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trương Ngọc Trung)
  • (Trần Thanh Tâm)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đề thi HK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Ngọc Trung (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:08' 16-12-2011
    Dung lượng: 58.0 KB
    Số lượt tải: 46
    Số lượt thích: 0 người
    ĐƠN VỊ: Trường THCS Xuân Hòa

    TẬP HUẤN ĐỔI MỚI RA ĐỀ KIỂM TRA CÓ ĐÁNH GIÁ
    MÔN NGỮ VĂN


    ĐỀ KIỂM TRA NGỮ VĂN LỚP 8 – HỌC KÌ II
    THỜI GIAN: 90 PHÚT (Không tính thời gian phát đề)

    I. MỤC TIÊU KIỂM TRA
    Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn KT-KN trong chương trình HKII, môn Ngữ văn lớp 8 theo 3 nội dung Văn học, Tiếng Việt, Tập làm văn với mục đích đánh giá năng lực đọc – hiểu và tạo lập văn bản của HS thông qua hình thức kiểm tra TNKQ và Tự luận.

    II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

    - Hình thức: Trắc nghiệm khách quan và Tự luận.
    - Cách tổ chức: cho Hs làm bài kiểm tra theo từng phần, phần TNKQ làm rong vòng 15 phút và phần Tự luận là 75 phút (không tính thời gian phát đề).

    III. THIẾT KẾ MA TRẬN

    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    Chủ đề 1
    Văn học
    -Văn bản Quê Hương của Tế Hanh
    Nắm được tác giả,tác phẩm,thời gian sáng tác.
    
    Hiểu được nội dung và nghệ thuật của văn bản “Quê Hương” của Tế Hanh .
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm

    Tỉ lệ %
    Số câu: 4
    Số điểm: 1

    
    Số câu: 7
    Số điểm: 1,75
    
    
    
    Số câu: 11
    Số điểm: 2,75
    Tỉ lệ:
    2,75 %
    
    Chủ đề 2
    Tiếng Việt
    - Trường từ vựng
    - Câu trần thuật
    - Hành động nói
    -Biện pháp tu từ
    
    
    Cách sử dụng biện pháp tu từ, hành động nói,trường từ vựng, câu trần thuật.
    
    
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    Số câu: 4
    Số điểm: 1
    Tỉ lệ: 10%

    
    
    
    Số câu:4
    Số điểm: 1
    Tỉ lệ: 10%
    
    Chủ đề 3
    Tập làm văn
    Nghị luận chứng minh kết hợp lập luận giải thích.
    
    
    Miêu tả và biểu cảm trong văn tự sự
    
    
    Nhận ra kiểu bài nghị luận chứng minh kết hợp lập luận giải thích.
    
    
    Số câu:
    Số điểm

    Tỉ lệ %
    
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 0,25

    
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 6
    Số câu: 4
    Số điểm: 6,25
    Tỉ lệ: 6,25%
    
    Tổng số câu:

    Tổng số điểm:

    Tỉ lệ %
    Số câu: 4

    Số điểm: 1

    Tỉ lệ: 10%
    Số câu: 12

    Số điểm: 3

    Tỉ lệ: 30%
    Số câu: 2

    Số điểm: 6

    Tỉ lệ: 60%
    Tổng số câu: 17
    Tổng số điểm: 10
    Tỉ lệ: 100%
    
    

    IV. BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    MÔN: NGỮ VĂN LỚP 8
    THỜI GIAN: 90 PHÚT
    *****************

    I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
    Đọc đoạn thơ sau và trả lời bằng cách khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
    “Ngày hôm sau ồn ào trên bến đỗ
    Khắp dân làng tấp nập đón ghe về
    “Nhờ ơn trời biển lặng cá đầy ghe”
    Những con cá tươi ngon thân bạc trắng
    Dân chài lưới làn da ngăm rám nắng
    Cả thân hình nồng thở vị xa xăm
    Chiếc thuyền êm bến mỏi trở về nằm
    Nghe chất mưối thấm dần trong thớ vỏ…”
    (Sách Ngữ văn 8, tập II)
    Câu 1: Chủ thể trữ tình của đoạn thơ trên là ai?
    A. Tác giả và người dân chài. B. Người dân chài.
    C. Chiếc thuyền. D. Tác giả.
    Câu 2: Hai câu thơ: “Chiếc thuyền êm bến mỏi trở về nằm/ Nghe chất mưối thấm dần trong thớ vỏ…”sử dụng biện pháp tu từ gì?
    A. Nhân hóa. B. Nói quá. C. So sánh. D. Hoán dụ.
    Câu 3: Đoạn thơ trên tác giả đã dùng phương thức biểu đạt chính nào?
    A. Miêu tả. B. Tự sự. C. Biểu cảm. D. Nghị luận.
    Câu 4: Đoạn thơ trên trích trong văn bản nào?
    A. Quê hương. B. Nhớ rừng. C. Tức cảnh Pác Bó. D.
     
    Gửi ý kiến